

Phép chung dùng được với mọi chuyên môn hóa; mỗi chuyên môn hóa thêm phép riêng, từ cấp 10. Cấp ghi là cấp mà phép được mở.
Độc đánh mục tiêu vào đầu mỗi lượt của nó, cho đến khi hết thời gian.
Nọc rắn
Giáo rắn
Vòng siết trăn
Bẫy nổ
Phát bắn gai
Bẫy thép
Mỗi điểm bị rút được tung riêng: khả năng Rút của bạn đấu với Né rút của mục tiêu, Thông thái tính cho cả hai bên. Điểm bị né thì không bị rút.
Phát bắn chấn động
Uy hiếp
Đặt trên một ô, bẫy vô hình với đối thủ và kích hoạt khi kẻ địch đi qua.
Bẫy bất động
Rải mìn
Bẫy nổ
Bẫy thép
Vật triệu hồi của bạn hành động ngay sau bạn, và máu của chúng là một phần HP tối đa của bạn. Bạn đồng hành có phép riêng, liệt kê trong thẻ của phép triệu hồi nó.
Gọi bạn đồng hành
Bầy thú bộc phát
Mắt linh miêu: +1 Tầm.
Bậc thầy dã thú: bạn đồng hành +30% chỉ số; +1 Triệu hồi.
Kẻ truy lùng: +15% sát thương lên mục tiêu đang chịu DoT của bạn. Nổ dây chuyền: một bẫy của bạn phát nổ sẽ kích nổ các bẫy trong vòng 2 ô.
Các con số là giá trị gốc của mỗi phép ở cấp 100, trước chỉ số của bạn và kháng của mục tiêu. Giá trị gốc tăng theo cấp (×0,55 ở cấp 1); mỗi lần thi triển dao động ±15 %, đòn chí mạng ×1,5. Nhấp vào hiệu ứng của một phép để mở thẻ đầy đủ.
| Cấp | Phép | AP | Tầm | Nguyên tố | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2–6 | Gió | 22 đến 30 (sát thương Gió)
| |
| 1 | 3 | 1–2 | Trung lập | Triệu hồi một sinh vật (40 % HP tối đa của bạn, 6 AP, 3 MP)Đánh 14 sát thương, 3 lần mỗi lượt
| |
| 1 | 2 | 1–5 | Gió | 12 đến 16 (sát thương Gió)
| |
| 2 | 2 | 0–0 | Trung lập | +4 Né tránh (1 lượt)Lùi 2 ô
| |
| 4 | 3 | 1–5 | Nước | 10 sát thương Nước mỗi lượt (3 lượt)
| |
| 6 | 4 | 2–5 | Gió | 19 đến 25 (sát thương Gió)Vòng tròn bán kính 1
| |
| 9 | 3 | 1–4 | Gió | Bị trói (1 lượt)Bẫy vô hình, kích hoạt khi đi qua
| |
| 13 | 2 | 0–0 | Trung lập | −20 % sát thương nhận (1 lượt)+2 Né tránh (1 lượt)
|
| Cấp | Phép | AP | Tầm | Nguyên tố | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 5 | 3–8 | Gió | 41 đến 55 (sát thương Gió)+7 % sát thương mỗi ô vượt quá 4+60 % sát thương lên mục tiêu dưới 25 % HP
| |
| 10 | 4 | 1–3 | Gió | 22 đến 30 (sát thương Gió)Đường 3 ô
| |
| 10 | 1 | 0–0 | Trung lập | Nếu chưa di chuyển lượt này: tiêu hao MP, phát bắn kế tiếp +1 Tầm và +30 % sát thương
| |
| 20 | 3 | 1–4 | Gió | 13 đến 17 (sát thương Gió)Đẩy lùi 2 ô
| |
| 20 | 2 | 1–6 | Trung lập | Kẻ địch trong vùng mất tàng hình và bẫy ẩn của chúng bị lộ (2 lượt)Vòng tròn bán kính 3
| |
| 35 | 4 | 3–7 | Gió | 26 đến 35 (sát thương Gió)
| |
| 35 | 5 | 2–5 | Gió | 12 đến 16 (sát thương Gió)Để lại vùng gây 12 sát thương mỗi lượt trên mặt đất (2 lượt)Vòng tròn bán kính 2
| |
| 50 | 2 | 0–0 | Trung lập | Phát bắn của bạn: +7 % sát thương mỗi ô vượt quá 4 (3 lượt)
| |
| 50 | 5 | 2–7 | Gió | 47 đến 63 (sát thương Gió)
| |
| 65 | 4 | 2–6 | Lửa | 29 đến 39 (sát thương Lửa)Vòng tròn bán kính 1
| |
| 80 | 2 | 2–6 | Gió | 12 đến 16 (sát thương Gió)Gỡ 2 MP
|
| Cấp | Phép | AP | Tầm | Nguyên tố | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 2 | 0–0 | Trung lập | +30 % sát thương cho bạn đồng hành (1 lượt)
| |
| 10 | 2 | 0–6 | Trung lập | Lệnh: bạn đồng hành nhảy đến cạnh đồng minh được chọn và đỡ thay đòn cận chiến kế tiếp (2 lượt)
| |
| 10 | 2 | 1–6 | Trung lập | Dấu ấn: khi mục tiêu đứng giữa bạn và bạn đồng hành, +25 % sát thương lên nó (2 lượt)
| |
| 20 | 2 | 1–3 | Đất | 14 đến 18 (sát thương Đất)
| |
| 20 | 4 | 2–6 | Đất | 34 đến 46 (sát thương Đất)+80 % sát thương lên mục tiêu dưới 20 % HP
| |
| 35 | 2 | 0–6 | Trung lập | Hồi 28 HP | |
| 35 | 4 | 2–5 | Đất | 17 đến 23 (sát thương Đất)Vòng tròn bán kính 2
| |
| 50 | 3 | 0–0 | Trung lập | +15% sát thương (3 lượt)+15 % sát thương cho bạn đồng hành (3 lượt)
| |
| 50 | 3 | 2–6 | Đất | 10 đến 14 (sát thương Đất)8 sát thương Đất mỗi lượt (2 lượt)
| |
| 65 | 4 | 1–4 | Đất | Triệu hồi một sinh vật (20 % HP tối đa của bạn, 6 AP, 3 MP)Đánh 4 sát thương, 2 lần mỗi lượtVòng tròn bán kính 1
| |
| 80 | 2 | 1–6 | Đất | Gỡ 3 APBị trói (1 lượt)
|
| Cấp | Phép | AP | Tầm | Nguyên tố | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 3 | 1–1 | Nước | 20 đến 28 (sát thương Nước)6 sát thương Nước mỗi lượt (2 lượt)
| |
| 10 | 4 | 1–1 | Nước | 36 đến 48 (sát thương Nước)
| |
| 10 | 4 | 1–3 | Nước | 14 đến 18 (sát thương Nước)Vòng tròn bán kính 1
| |
| 20 | 3 | 2–4 | Gió | 10 đến 14 (sát thương Gió)Kéo 1 ô
| |
| 35 | 2 | 2–4 | Nước | 9 đến 12 (sát thương Nước)4 sát thương Nước mỗi lượt (2 lượt)Xung phong đến cạnh mục tiêu
| |
| 35 | 3 | 1–4 | Nước | 7 đến 9 (sát thương Nước)Đặt 3 mìn: trên ô được chọn và các ô trống lân cậnBẫy vô hình, kích hoạt khi đi quaVòng tròn bán kính 1
| |
| 50 | 4 | 1–4 | Nước | 17 đến 23 (sát thương Nước)6 sát thương Nước mỗi lượt (2 lượt)Bẫy vô hình, kích hoạt khi đi quaVòng tròn bán kính 1
| |
| 50 | 3 | 0–0 | Trung lập | Phép cận chiến của bạn vươn tới 3 ô (2 lượt)
| |
| 65 | 3 | 1–4 | Đất | 8 sát thương Đất mỗi lượt (2 lượt)Bị trói (1 lượt)Bẫy vô hình, kích hoạt khi đi qua
| |
| 80 | 5 | 1–1 | Đất | 48 đến 64 (sát thương Đất)Nón 1 ô
|