

Phép chung dùng được với mọi chuyên môn hóa; mỗi chuyên môn hóa thêm phép riêng, từ cấp 10. Cấp ghi là cấp mà phép được mở.
Một tầng bạn tích lũy (tối đa 4) khi thi triển các phép bên dưới; những phép tiêu hao sẽ dùng hết cùng lúc. Thưởng chính xác nằm trên thẻ của từng phép.
Tích lũy bằng
Chém toạc
Được dùng bởi
Đòn chí tử
Độc đánh mục tiêu vào đầu mỗi lượt của nó, cho đến khi hết thời gian.
Khát máu
Xé rách
Chém rạch
Mỗi điểm bị rút được tung riêng: khả năng Rút của bạn đấu với Né rút của mục tiêu, Thông thái tính cho cả hai bên. Điểm bị né thì không bị rút.
Sấm rền
Đập khiên
Sóng xung kích
Tinh thông vũ khí: phép Đất của bạn bỏ qua 10% kháng. Đà: mỗi ô bạn tự đi lượt này cho 1 Đà (tối đa 4); trở về không đầu lượt của bạn.
Nổi giận: +5% sát thương mỗi 10% HP đã mất (tối đa +25%).
Cảnh giác: +2 Khóa chân; +10% kháng nếu có ≥2 kẻ địch kề bên.
Các con số là giá trị gốc của mỗi phép ở cấp 100, trước chỉ số của bạn và kháng của mục tiêu. Giá trị gốc tăng theo cấp (×0,55 ở cấp 1); mỗi lần thi triển dao động ±15 %, đòn chí mạng ×1,5. Nhấp vào hiệu ứng của một phép để mở thẻ đầy đủ.
| Cấp | Phép | AP | Tầm | Nguyên tố | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 1–1 | Đất | 24 đến 32 (sát thương Đất)
| |
| 1 | 3 | 2–5 | Trung lập | 15 đến 21 (sát thương Trung lập)Khiên bằng 15 % HP tối đa của bạn khi đáp xuốngXung phong đến cạnh mục tiêuĐường 5 ô
| |
| 1 | 2 | 1–1 | Đất | 12 đến 16 (sát thương Đất)+90 % sát thương lên mục tiêu dưới 30 % HP
| |
| 2 | 2 | 0–0 | Trung lập | Khiên bằng 25 % HP tối đa của bạn đến lượt kế tiếp
| |
| 4 | 4 | 0–0 | Đất | 26 đến 35 (sát thương Đất)Vòng tròn bán kính 1 quanh bạn
| |
| 6 | 2 | 1–1 | Đất | 10 đến 14 (sát thương Đất)Đẩy lùi 2 ô
| |
| 9 | 3 | 0–0 | Trung lập | Hồi 5 % HP tối đa, +5 % mỗi kẻ địch kề bên (tối đa 20 %)
| |
| 13 | 2 | 0–0 | Trung lập | +10% sát thương (2 lượt)Vòng tròn bán kính 3 quanh bạn
| |
| 13 | 2 | 1–4 | Gió | 7 đến 9 (sát thương Gió)Bị khiêu khích (1 lượt)
| |
| 16 | 4 | 0–0 | Đất | 19 đến 25 (sát thương Đất)Gỡ 1 MPVòng tròn bán kính 2 quanh bạn
|
| Cấp | Phép | AP | Tầm | Nguyên tố | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 4 | 1–1 | Đất | 29 đến 39 (sát thương Đất)−40 % trị liệu nhận được (2 lượt)Tiêu hao mọi tầng (Đà): +15 % sát thương mỗi tầng
| |
| 10 | 3 | 1–1 | Đất | 20 đến 28 (sát thương Đất)+1 Đà (tối đa 4)
| |
| 20 | 4 | 1–1 | Đất | 22 đến 30 (sát thương Đất)Đẩy lùi 2 ô+10 sát thương mỗi ô đẩy bị chặn, và bị Trói 1 lượt
| |
| 20 | 4 | 1–1 | Đất | 26 đến 35 (sát thương Đất)+20 % sát thương nhận (2 lượt)
| |
| 35 | 2 | 0–0 | Trung lập | −30 % sát thương nhận (1 lượt)
| |
| 35 | 3 | 1–1 | Đất | 14 đến 18 (sát thương Đất)+10 sát thương mỗi nấc −8 % kháng Đất bị rút khỏi mục tiêu (Khe nứt); Khe nứt bị tiêu hao
| |
| 50 | 3 | 1–1 | Đất | 19 đến 25 (sát thương Đất)Mục tiêu không còn dùng được đòn cận chiến (1 lượt)
| |
| 50 | 4 | 0–0 | Đất | 20 đến 28 (sát thương Đất)Vòng tròn bán kính 1 quanh bạn
| |
| 65 | 5 | 1–4 | Đất | Để lại vùng gây 20 sát thương mỗi lượt trên mặt đất (2 lượt)Vòng tròn bán kính 1
| |
| 80 | 3 | 2–5 | Đất | 19 đến 25 (sát thương Đất)Khiên bằng 15 % HP tối đa của bạn khi đáp xuốngDịch chuyển người thi triển đến ô được chọnVòng tròn bán kính 1
|
| Cấp | Phép | AP | Tầm | Nguyên tố | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 3 | 1–1 | Lửa | 15 đến 21 (sát thương Lửa)8 sát thương Lửa mỗi lượt (2 lượt)
| |
| 10 | 3 | 1–1 | Lửa | 12 sát thương Lửa mỗi lượt (3 lượt)
| |
| 20 | 5 | 0–0 | Lửa | 17 đến 23 (sát thương Lửa)Hút máu: 30 % sát thương gây raVòng tròn bán kính 2 quanh bạn
| |
| 20 | 0 | 0–0 | Trung lập | +2 AP (1 lượt)
| |
| 20 | 4 | 2–5 | Lửa | 10 đến 14 (sát thương Lửa)Lao đến ô được chọn và đánh tối đa 3 kẻ địch trên đường
| |
| 35 | 2 | 1–1 | Lửa | 10 sát thương Lửa mỗi lượt (2 lượt)
| |
| 35 | 2 | 0–0 | Trung lập | Sát thương theo thời gian của bạn hồi cho bạn 50 % sát thương gây ra (2 lượt)
| |
| 50 | 4 | 1–1 | Lửa | 22 đến 30 (sát thương Lửa)+120 % sát thương lên mục tiêu dưới 30 % HP
| |
| 50 | 5 | 1–1 | Lửa | 41 đến 55 (sát thương Lửa)
| |
| 65 | 3 | 0–0 | Trung lập | Hồi 20% HP tối đa của bạn−20 % sát thương nhận (2 lượt)
| |
| 80 | 3 | 0–0 | Gió | −2 MP (2 lượt)−15 % sát thương gây ra (2 lượt)Vòng tròn bán kính 2 quanh bạn
|
| Cấp | Phép | AP | Tầm | Nguyên tố | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 3 | 1–1 | Gió | 15 đến 21 (sát thương Gió)Gỡ 1 AP
| |
| 10 | 2 | 0–0 | Đất | Phản lại 50 % sát thương nhận vào (2 lượt)
| |
| 20 | 3 | 0–0 | Trung lập | Khiên bằng 8 % HP tối đa mỗi kẻ địch kề bên (tối đa 32 %)
| |
| 20 | 2 | 0–0 | Trung lập | −20 % sát thương nhận (1 lượt)+3 Khóa chân (1 lượt)
| |
| 35 | 2 | 1–1 | Gió | 12 đến 16 (sát thương Gió)+6 Khóa chân (1 lượt)
| |
| 35 | 3 | 1–1 | Đất | Hất một đơn vị kề bên ra sau lưng bạn tối đa 2 ô
| |
| 50 | 3 | 1–5 | Trung lập | 30 % sát thương đồng minh nhận được chuyển sang bạn (2 lượt)Nhảy đến cạnh đồng minh được chọn
| |
| 50 | 4 | 1–2 | Đất | 12 đến 16 (sát thương Đất)Gỡ 2 MPBị trói (1 lượt)Nón 2 ô
| |
| 65 | 2 | 1–1 | Gió | 15 đến 21 (sát thương Gió)Hồi 12% HP tối đa của bạn
| |
| 80 | 3 | 2–5 | Gió | 14 đến 18 (sát thương Gió)Xung phong đến cạnh mục tiêuĐường 4 ô
|