Bách khoa Théran Woofu · Đăng ký trước
Pháp sư

Pháp sư

39Phép
10LửaLửa
11Băng giáNước
10Bí thuậtGió

Phép chung dùng được với mọi chuyên môn hóa; mỗi chuyên môn hóa thêm phép riêng, từ cấp 10. Cấp ghi là cấp mà phép được mở.

Những điều cơ bản

Băng giá

Một tầng bạn tích lũy (tối đa 4) khi thi triển các phép bên dưới; những phép tiêu hao sẽ dùng hết cùng lúc. Thưởng chính xác nằm trên thẻ của từng phép.

Tích lũy bằngTia băngTia băng giáGiáo băngNón băngBăng nổ

Được dùng bởiLửa sốngBão tuyếtMảnh băng

Bùng lửa

Một tầng bạn tích lũy (tối đa 4) khi thi triển các phép bên dưới; những phép tiêu hao sẽ dùng hết cùng lúc. Thưởng chính xác nằm trên thẻ của từng phép.

Tích lũy bằngLửa bùngHơi thở lửaSóng nhiệtHơi thở rồngNổ lửa

Được dùng bởiBùng cháy

Bí thuật

Một tầng bạn tích lũy (tối đa 5) khi thi triển các phép bên dưới; những phép tiêu hao sẽ dùng hết cùng lúc. Thưởng chính xác nằm trên thẻ của từng phép.

Tích lũy bằngLoạt bí thuậtSức mạnh bí thuật

Được dùng bởiPhóng thích bí thuật

Poisons

Độc đánh mục tiêu vào đầu mỗi lượt của nó, cho đến khi hết thời gian.

Bão Hư Vô

Rút AP và MP

Mỗi điểm bị rút được tung riêng: khả năng Rút của bạn đấu với Né rút của mục tiêu, Thông thái tính cho cả hai bên. Điểm bị né thì không bị rút.

Tia băngBão tuyếtNón băngĐánh cắp thời gianHơi thở rồngCầu băng

Triệu hồi

Vật triệu hồi của bạn hành động ngay sau bạn, và máu của chúng là một phần HP tối đa của bạn. Thân thể được triệu hồi là chướng ngại có thể phá hủy, tồn tại vài lượt.

Nguyên tố nướcGươngTường băng

Nội tại chuyên môn hóa

Lửa

Quá nhiệt: phép Lửa của bạn +15% chí mạng; đòn chí mạng Lửa tích +1 Bốc cháy (kho có thể kích nổ, tối đa 4, KHÔNG phải DoT).

Băng giá

Yếu ớt mùa đông: hiệu ứng rút MP +1 lên mục tiêu đã bị làm chậm.

Bí thuật

Dâng trào: mỗi lượt không dùng phép Gió, +15% cho phép Gió kế tiếp (tối đa +45%).

Các con số là giá trị gốc của mỗi phép ở cấp 100, trước chỉ số của bạn và kháng của mục tiêu. Giá trị gốc tăng theo cấp (×0,55 ở cấp 1); mỗi lần thi triển dao động ±15 %, đòn chí mạng ×1,5. Nhấp vào hiệu ứng của một phép để mở thẻ đầy đủ.

Phép chung

CấpPhépAP TầmNguyên tốHiệu ứng
1 Cầu lửa 4 1–6 Lửa
22 đến 30 (sát thương Lửa)Vòng tròn bán kính 1
  • Khi chí mạng: 33 đến 45
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
1 Tia băng 3 1–6 Nước
22 đến 30 (sát thương Nước)Gỡ 1 MP+1 Băng giá (tối đa 4)
  • Khi chí mạng: 33 đến 45
  • Tầng tiêu hao bởi: Lửa sống, Bão tuyết, Mảnh băng
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • 2 lần thi triển mỗi lượt
1 Lửa sống 2 1–5 Lửa
10 đến 14 (sát thương Lửa)Tiêu hao mọi tầng (Băng giá): +50 % sát thương mỗi tầng
  • Khi chí mạng: 15 đến 21
  • Tầng nhận được từ: Tia băng, Tia băng giá, Giáo băng, Nón băng, Băng nổ
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 1 lượt
2 Chớp dịch 2 1–3 Trung lập
Dịch chuyển người thi triển đến ô được chọn
  • Ô trong tầm
  • Không cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 2 lượt
4 Phi đạn bí thuật 3 1–5 Gió
20 đến 28 (sát thương Gió)
  • Chia thành 3 đòn
  • Khi chí mạng: 30 đến 42
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
6 Giáp pháp sư 2 0–0 Trung lập
−20 % sát thương nhận (1 lượt)
  • Hồi chiêu: 3 lượt
9 Phản phép 2 1–4 Gió
Phép kế tiếp của nó thất bại (AP đã bị tiêu) (1 lượt)
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 3 lượt
13 Nổ bí thuật 4 0–0 Gió
19 đến 25 (sát thương Gió)Vòng tròn bán kính 2 quanh bạn
  • Khi chí mạng: 29 đến 38
  • Hồi chiêu: 1 lượt

Lửa

CấpPhépAP TầmNguyên tốHiệu ứng
10 Lửa bùng 3 1–5 Lửa
20 đến 28 (sát thương Lửa)+1 Bùng lửa (tối đa 4)
  • Khi chí mạng: 30 đến 42
  • Tầng tiêu hao bởi: Bùng cháy
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
10 Bùng cháy 3 1–5 Lửa
14 đến 18 (sát thương Lửa)Tiêu hao mọi tầng (Bùng lửa): +18 sát thương gốc mỗi tầng
  • Khi chí mạng: 21 đến 27
  • Tầng nhận được từ: Lửa bùng, Hơi thở lửa, Sóng nhiệt, Hơi thở rồng, Nổ lửa
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 4 lượt
20 Hỏa bạo 5 2–7 Lửa
43 đến 57 (sát thương Lửa)
  • Khi chí mạng: 65 đến 86
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 2 lượt
20 Hơi thở lửa 4 1–3 Lửa
26 đến 35 (sát thương Lửa)+1 Bùng lửa (tối đa 4)Đường 3 ô
  • Khi chí mạng: 39 đến 53
  • Tầng tiêu hao bởi: Bùng cháy
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 1 lượt
35 Sóng nhiệt 2 1–4 Lửa
12 đến 16 (sát thương Lửa)+30 % sát thương lên mục tiêu đang chịu một loại độc của bạnĐể lại vùng gây 5 sát thương mỗi lượt trên mặt đất (2 lượt)+1 Bùng lửa (tối đa 4)
  • Khi chí mạng: 18 đến 24
  • Tầng tiêu hao bởi: Bùng cháy
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 1 lượt
35 Thiên thạch 6 2–6 Lửa
37 đến 51 (sát thương Lửa)Để lại vùng gây 8 sát thương mỗi lượt trên mặt đất (2 lượt)Vòng tròn bán kính 2
  • Khi chí mạng: 56 đến 77
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 3 lượt
50 Hơi thở rồng 4 1–2 Lửa
20 đến 28 (sát thương Lửa)Gỡ 1 AP+1 Bùng lửa (tối đa 4)Nón 2 ô
  • Khi chí mạng: 30 đến 42
  • Tầng tiêu hao bởi: Bùng cháy
  • Ô trong tầm
  • Không cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 3 lượt
50 Bom cháy 3 1–5 Lửa
14 đến 18 (sát thương Lửa)Vòng tròn bán kính 1
  • Khi chí mạng: 21 đến 27
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
65 Nổ lửa 2 1–5 Lửa
17 đến 23 (sát thương Lửa)+1 Bùng lửa (tối đa 4)
  • Khi chí mạng: 26 đến 35
  • Tầng tiêu hao bởi: Bùng cháy
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 1 lượt
80 Kết giới lửa 2 0–0 Lửa
Khiên 30 HPKhi khiên còn, phép Lửa kế tiếp của bạn là đòn chí mạng
  • Khiên cộng dồn: tối đa 50 % HP tối đa của mục tiêu
  • Hồi chiêu: 3 lượt

Băng giá

CấpPhépAP TầmNguyên tốHiệu ứng
10 Tia băng giá 4 1–6 Nước
26 đến 35 (sát thương Nước)+2 Băng giá (tối đa 4)
  • Khi chí mạng: 39 đến 53
  • Tầng tiêu hao bởi: Lửa sống, Bão tuyết, Mảnh băng
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 1 lượt
10 Bão tuyết 5 1–5 Nước
22 đến 30 (sát thương Nước)Gỡ 1 MPĐể lại vùng gây 6 sát thương mỗi lượt trên mặt đất (2 lượt)Tiêu hao mọi tầng (Băng giá): +40 % sát thương mỗi tầngVòng tròn bán kính 2
  • Khi chí mạng: 33 đến 45
  • Vùng rút 1 MP
  • Tầng nhận được từ: Tia băng, Tia băng giá, Giáo băng, Nón băng, Băng nổ
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 1 lượt
20 Kết giới băng 3 0–0 Nước
Khiên 35 HP
  • Khiên cộng dồn: tối đa 50 % HP tối đa của mục tiêu
  • Hồi chiêu: 2 lượt
20 Mảnh băng 2 1–6 Nước
12 đến 16 (sát thương Nước)+150 % sát thương lên mục tiêu mang ít nhất 3 Băng giáTiêu hao mọi tầng (Băng giá)
  • Khi chí mạng: 18 đến 24
  • Tầng nhận được từ: Tia băng, Tia băng giá, Giáo băng, Nón băng, Băng nổ
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
20 Tường băng 3 1–4 Nước
Triệu hồi một thân thể (18 % HP tối đa của bạn)Thân thể có thể phá hủy (2 lượt)Bức tường 3 ô chắn ngang hướng ngắm
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 4 lượt
Invocation, fixe
35 Khối băng 3 0–0 Trung lập
Hồi 20% HP tối đa của bạnMiễn nhiễm (1 lượt)
  • Không thể hành động
  • Không thể di chuyển
  • Hồi chiêu: 5 lượt
35 Giáo băng 2 1–6 Nước
12 đến 16 (sát thương Nước)+1 Băng giá (tối đa 4)
  • Khi chí mạng: 18 đến 24
  • Tầng tiêu hao bởi: Lửa sống, Bão tuyết, Mảnh băng
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
50 Nguyên tố nước 4 1–3 Nước
Triệu hồi một sinh vật (30 % HP tối đa của bạn, 4 AP, 3 MP)Đánh 12 sát thương, 1 lần mỗi lượt
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 6 lượt
  • 1 lần thi triển mỗi lượt
Triệu hồiMảnh băng — 3 AP · 12 sát thương
50 Cầu băng 3 1–3 Nước
12 đến 16 (sát thương Nước)Gỡ 1 MP
  • Khi chí mạng: 18 đến 24
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 3 lượt
65 Nón băng 4 1–2 Nước
15 đến 21 (sát thương Nước)Gỡ 1 MP+1 Băng giá (tối đa 4)Nón 2 ô
  • Khi chí mạng: 23 đến 32
  • Tầng tiêu hao bởi: Lửa sống, Bão tuyết, Mảnh băng
  • Ô trong tầm
  • Không cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 1 lượt
80 Băng nổ 3 0–0 Nước
Bị trói (1 lượt)+1 Băng giá (tối đa 4)Vòng tròn bán kính 2 quanh bạn
  • Tầng tiêu hao bởi: Lửa sống, Bão tuyết, Mảnh băng
  • Hồi chiêu: 3 lượt

Bí thuật

CấpPhépAP TầmNguyên tốHiệu ứng
10 Loạt bí thuật 3 1–6 Gió
19 đến 25 (sát thương Gió)+1 Bí thuật (tối đa 5)+25 % sát thương mỗi tầng (Bí thuật), không tiêu hao
  • Khi chí mạng: 29 đến 38
  • Tầng tiêu hao bởi: Phóng thích bí thuật
  • Tầng nhận được từ: Sức mạnh bí thuật
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
10 Bẻ cong thời gian 2 0–0 Trung lập
+2 AP (2 lượt)
  • Hồi chiêu: 4 lượt
20 Sóng dời chỗ 3 0–0 Gió
10 đến 14 (sát thương Gió)Đẩy lùi 2 ôVòng tròn bán kính 2 quanh bạn
  • Khi chí mạng: 15 đến 21
  • Hồi chiêu: 2 lượt
20 Cừu 4 1–4 Gió
Không thể đánh hay thi triển phép (2 lượt, 1 trong PvP)
  • Mọi sát thương đều giải thoát nó; không tác dụng lên trùm
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 4 lượt
35 Đánh cắp thời gian 3 1–6 Gió
9 đến 12 (sát thương Gió)Gỡ 2 AP
  • Khi chí mạng: 14 đến 18
  • AP bị rút được cộng vào lượt kế tiếp của bạn
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 2 lượt
35 Điểm kỳ dị 5 1–4 Gió
20 đến 28 (sát thương Gió)Kéo 1 ôVòng tròn bán kính 2
  • Khi chí mạng: 30 đến 42
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 2 lượt
50 Gương 3 0–0 Gió
Triệu hồi một sinh vật (10 % HP tối đa của bạn, 3 AP, 2 MP)Đánh 10 sát thương, 1 lần mỗi lượt
  • Hồi chiêu: 6 lượt
  • 1 lần thi triển mỗi lượt
Triệu hồiTên lửa gương — 3 AP · 10 sát thương
50 Phóng thích bí thuật 3 1–6 Gió
17 đến 23 (sát thương Gió)Tiêu hao mọi tầng (Bí thuật): +30 % sát thương mỗi tầngVòng tròn bán kính 1
  • Khi chí mạng: 26 đến 35
  • Tầng nhận được từ: Loạt bí thuật, Sức mạnh bí thuật
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn
  • Hồi chiêu: 1 lượt
65 Sức mạnh bí thuật 3 0–0 Gió
+25% sát thương (3 lượt)+2 Bí thuật (tối đa 5)
  • Tầng tiêu hao bởi: Loạt bí thuật, Phóng thích bí thuật
  • Hồi chiêu: 5 lượt
80 Bão Hư Vô 3 1–6 Gió
10 sát thương Gió mỗi lượt (3 lượt)
  • Mỗi lượt, độc còn đánh một kẻ địch kề bên
  • Ô trong tầm
  • Cần tầm nhìn